Chào mừng bạn đến với Nissan Phạm Văn Đồng
26 Phạm Văn Đồng - Xuân Đỉnh - Bắc Từ Liêm - Hà Nội - 0914875888

Nissan Navara SL (Số Sàn 2 Cầu)

  • Dòng Xe: Nissan Navara
  • Giá bán: 700,000,000đ
  • Giá Khuyến Mại 700.000.0000 + Bộ Phụ Kiện Chính Hãng
0914875888 Đăng ký lái thử

ĐẠI LÝ NISSAN PHẠM VĂN ĐỒNG - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ Mr Quân - 0965 125 886 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 08 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
Bảng Giá Xe

Giá xe bán tải Nissan Navara

Phiên bản Giá Niêm Yết Khuyến Mại
Na EL – 1 Cầu 679.000.000 625.000.000
Na EL-Z – 1 Cầu 679.000.000 635.000.000
Na VL – 2 Cầu 835.000.000 750.000.000
Na VL-Z – 2 Cầu 835.000.000 760.000.000

 

Lợi ích khi mua xe tại Nissan Phạm Văn Đồng

 

Lợi ích khi mua xe tại Nissan Phạm Văn Đồng:

  • Là đại lý 3s lớn nhất Miền Bắc
  • Luôn sẵn xe, đủ màu giao ngay.
  • Cam kết giá xe oto nissan  tốt nhất.
  • Mua xe trả góp 85%,vay 8 năm, lãi 0.66%
  • Được tư vấn từ A-Z  sau khi mua xe.
  • Luôn luôn lắng nghe, sẵn sàng chia sẻ.

Liên hệ ngay Mr Quân – Trưởng phòng bán hàng Nissan Phạm Văn Đồng

Hotline 24/24: – 0914.875.888

                           – 0965.125.886

Hoặc CLick vào biểu tượng Zalo trên màn hình để nhắn tin trực tiếp nhận hình ảnh thực tế và báo giá xe thời điểm hiện tại. 

 

Chi Phí Lăn Bánh

Dự Toán Chi Phí Lăn Bánh Xe Nissan Navara SL Premium.

STT Hạng Mục Chi Phí
1 Giá Tính Thuế 725.000.000
2 Thuế Trước Bạ (7.3%) 52.000.000
3 Tiền Biển 500.000
4 Phí Đăng Kiểm 340.000
5 Phí Đường Bộ 2.160.000
6  Bảo Hiểm TNDS  1.024.000
7  Tổng Chi Phí 56.024.000

Mua Xe Trả Góp

tra-gop-da-sua

Mua xe ô tô trả góp được xem là giải pháp tối ưu với người chưa đủ nguồn tài chính hay đầu tư xe để kinh doanh bởi chi phí ban đầu thấp. Hiện tại, các ngân hàng đang có rất nhiều gói cho vay khác nhau dành cho người mua xe với số tiền vay có thể lên tới 90% giá trị xe và thời gian vay có thể lên tới 8 năm. Nissan Navara EL khi mua xe ngân hàng hỗ trợ vay tối đa ~ 650.000.000 vnđ

Liên hệ ngay để được tư vấn.

click-tra-gop

Màu Xe

Nissan Navara SL Premium được trang bị 6 màu cơ bản : TRẮNG – ĐEN – XANH – CAM – XÁM – BẠC – NÂU 

 

nissan-navara-2018

 

Liên hệ ngay để biết bạn hợp với màu nào nhé 

 

Ảnh thực tế

00b5ae599bb275ec2ca3

Đầu Xe

2ce187e7b20c5c52051d

Hệ Thống Đèn

bc9659796c9282ccdb83

Gương Chiếu Hậu 

5beff238c7d3298d70c2

Đuôi Xe

a14539a40c4fe211bb5e

LaZăng Và Lốp

e62ab7f6821d6c43350c

Nội Thất

e6553787026cec32b57d

Vô Lăng

d9b44e6c7b8795d9cc96

 

Hộp Số

Giới Thiệu Xe

Nissan Navara SL (4×4) MT 2.5L (số sàn, 2 cầu) 2020


Giới thiệu Nissan Navara SL (4×4) MT 2.5L (số sàn, 2 cầu) 2020

Nissan Navara SL 4×4 MT ] Bạn đang muốn mua một chiếc xe bán tải. Bạn hoa mắt trước vô vàn mẫu xe. Bạn băn khoăn không biết chọn mẫu xe nào. Còn chần chừ gì nữa. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn tận tình nhất.

Click vào đây để xem ngay: Bảng Giá Khuyến Mại Nissan Navara

 

Sau đây là một mẫu xe ấn tượng mà chúng tôi xin được giới thiệu tới bạn. Chắc chắn bạn sẽ hài lòng.

banner-list-nissan-1024x400

Nissan Navara SL (4×4) MT 2020 hay còn gọi là phiên bản xe bán tải Navara số sàn 2 cầu , đó chính là 1 trong 4 phiên bản xe bán tải mà Nissan Việt Nam giới thiệu tới thị trường Việt song hành cùng bản cao cấp nhất là Nissan NavarVL  hay phiên bản đặc biệt nhiều người hưởng ứng như Nissan Navara El hay bản thường Navara E . Mỗi phiên bản đều c

ó 1 đặc tính sử dụng khác nhau nhưng tất cả đều mạnh mẽ, phục vụ đúng nhu cầu người dùng . Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu cụ thể về phiên bản xe bán tải Nissan Navara SL số sàn 2 cầu 2020 này nhé.

NGOẠI THẤT NISSAN NAVARA SL 

Nissan Navara SL 4×4 MT 2020 Nhìn thoáng qua bạn cũng có thể thấy trần xe được thiết kế thấp hơn, nhưng khoảng sáng gầm xe lại cao hơn trước. Điều này giúp Nissan Navara mới trông thể thao hơn cũng như có kiểu dáng thu hút hơn so với các phiên bản trước.

Nissan Navara

Phần đầu xe Nissan Navara SL 2020 số sàn 2 cầu  được cải tiến lại bao gồm một lưới tản nhiệt hình chữ V mạ crôm sáng bóng, làm toát lên vẻ bệ vệ và oai phong, la-zăng đúc 18 inch tạo nên vẻ hầm hố bắt mắt.

navara-el-den

Phần đầu xe Nissan Navara SL mới khá sang trọng và cứng cáp

navara-sl-2018

Phần thân với những đường gân tạo cảm giác cơ bắp và khỏe khoắn.
duoi-navara-sl

Phía sau trông khá gọn gàng, sang trọng

NỘI THẤT NISSAN NAVARA SL

noi-that-nissan-navara-sl-2018

Nội thất Nissan navara SL rộng khá sang trọng, như một mẫu SUV thực thụ

26

Hàng ghế sau bản Navara số sàn 2 cầu này cũng khá thoải mái cho 3 người lớn ngôi

 

Hàng ghế trước của Nissan Navara số sàn 2 cầu với ghế lái điều chỉnh 8 hướng được lấy ý tưởng từ tư thế ngồi trong môi trường không trọng lực NASA (với chức năng hỗ trợ và bảo vệ cột sống) góp phần giảm mệt mỏi khi lái xe trong thời gian dài. Đây là điều đặc biệt mà chưa chiếc xe bán tải nào làm được.

29

Chiếc ghế không trọng lực công nghệ mới nhất ứng dụng trên xe Nissan Navara

Hàng ghế sau được tăng góc tựa lưng từ 18 lên 23 độ, xóa bỏ hoàn toàn cảm giác mệt mỏi cho người ngồi sau. Ngoài ra, Nissan Navara SL 4×4 MT được trang bị cửa gió điều hòa hàng ghế sau, với khả năng làm mát nhanh nhưng rất tiết kiệm nhiên liệu.

navara-el-10

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau xe Nissan Navara

ĐỘNG CƠ TRÊN NAVARA SL

Nissan Navara SL trang bị động cơ Diesel 2.5L, kết hợp cùng với hộp số sàn 6 cấp giúp chiếc xe mạnh mẽ hơn, dễ dàng vượt qua những địa hình phức tạp nhất, đồng thời giảm mức tiêu hao nhiên liệu lên tới 11% so với phiên bản cũ trước đó.

dong-co-navara-e-2018

Nissan Navara Sl được trang bị động cơ mạnh mẽ tiêt kiệm nhiên liệu, cho công suất tối đa lên tới 188 mã lực tại 3600 vòng/phút, sức kéo lên tới 450 N.m tại vòng tua 2000 vòng/phút. hơn hẳn so với các đối thủ cùng phân khúc.

AN TOÀN TRÊN XE BÁN TẢI NISSAN NAVARA SL 2020

Navara SL trang bị cân bằng điện tử VDC giúp ổn định vận hành và êm ái hơn khi ôm cua. Đường đồi núi giờ đây không còn là mối bận tâm đối với Nissan Navara nữa, bạn hoàn toàn có thể tự tin chinh phục nó một cách dễ dàng. Hệ thống kiểm soát đổ đèo HDC giúp duy trì tốc độ ổn định bằng việc tác động lên phanh nhằm duy trì tốc độ ổn định ở mức thấp để bạn có thể xuống dốc dễ dàng hơn và an toàn hơn. Khi bạnđang dừng trên dốc, tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA sẽ ngăn chiếc xe tránh khỏi trượt ngược khi đạp ga xuất phát.

an-toan-tren-navara-sl-2018

Hệ thống khung gầm Nissan Navara SL cực kỳ vững chắc được thiết kế kiểu hình thang nhằm giảm thiểu độ rung, kết hợp với hệ thống treo trước tay đòn kép cùng với thanh cân bằng mang lại cảm giác lái êm ái trên mọi địa hình đường xá. Hệ thống gài cầu điện tử giúp cho người lái chuyển sang hai cầu dễ dàng dù xe đang đi ở tốc độ lên đến 100km/h bằng cách xoay núm điều khiển.

 

khung-gam-navara-e-2018

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) tác động tới phanh giúp cho bánh xe không bị khóa khi phanh gấp, nhờ đó tài xế có thể điều khiển xe dễ dàng hơn.

nissan-navara-np300-2018-1

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) của xe tính toán mức tải – cả hành khách và hành lý – để tối ưu lực phanh sau và phân phối lực phanh trước-phanh sau giúp tăng hiệu quả phanh.

phan-phoi-luc-phanh-ebd

Hệ thống phanh khẩn cấp (BA) hỗ trợ thêm lực phanh cần thiết khi cần phanh gấp mà người lái xe không cung cấp đủ lực phanh, giúp rút ngắn quãng đường phanh từ 10 – 30 %.

nissan-navara-np300-2018-2

CÒN CHỜ GÌ NỮA HÃY LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN ĐƯỢC ƯU ĐÃI TỐT NHẤT VÙNG NHIỀU QUÀ TẶNG KÈM THEO

 CLICK VÀO BIỂU TƯỢNG ZALO TRÊN MÀN HÌNH ĐỂ CHAT TRỰC TIẾP 

–  đăng ký đăng kiểm

– Cam kết giá tốt nhất thị trường

– Cam kết báo giá Chuẩn Xác.

– Hỗ trợ trả góp tới  90% giá trị xe.

Link hướng dẫn trả góp :

click-tra-gop

– Hỗ trợ tối đa các khách hàng tỉnh.

– Cam kết giao xe đúng giờ đúng thời gian

– Dịch vụ chăn sóc sau bán hàng luôn chuyên nghiệp, tận tâm

– Xe Luôn có sẵn đủ màu

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Phụ trách bán hàng khu vực miền bắc : Mr Quân

Hotline: 0914875888

Email: quanle0193@gmail.com

Thông số kỹ thuật : Click vào dấu + để xem chi tiết

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Phanh

  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống

Hệ thống treo & Hệ thống lái

2.5 AT 4WD (VL)  2.5 MT 4WD (SL)  2.5 AT 2WD (E)  2.5 AT 2WD (EL)
Hệ thống treo trước Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
  • Lò xo lá (nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
Hệ thống lò xo đa liên kết (Multilink)
Hệ thống lái Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

Mâm & Lốp xe

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

An toàn & An ninh

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không

Nội thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 03
Hộc đựng găng tay 03
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau chói
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

Ngoại thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

ĐẠI LÝ NISSAN PHẠM VĂN ĐỒNG - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ Mr Quân - 0965 125 886 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 08 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
Sản phẩm cùng loại
top