Chào mừng bạn đến với Nissan Phạm Văn Đồng
26 Phạm Văn Đồng - Xuân Đỉnh - Bắc Từ Liêm - Hà Nội - 0914875888

Nissan X-Trail 2.5 SV V-Series 4WD 2019

  • Dòng Xe: Nissan X trail V-Series 2019
  • Giá bán: 925.000.000
  • Lưu ý : Liên hệ số Hotline bên dưới để được hỗ trợ GIÁ TỐT + KHUYẾN MẠI kèm theo.
0914875888 Đăng ký lái thử

ĐẠI LÝ NISSAN PHẠM VĂN ĐỒNG - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ Mr Quân - 0965 125 886 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 08 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
Bảng Giá Xe

Giá Xe Nissan X -Trail V-series

Phiên bản Giá niêm yết Giá KM
Xtrail 2.5 SV 1,023,000,000 925.000.000
Xtrail 2.0 SL 941,000,000 845.000.000

Chú ý : Hiện tại Nissan Phạm Văn Đồng đang tham gia hiệp hội Nissan trên toàn quốc thống nhất đăng quảng cáo bán hàng một giá. Nếu quý khách hàng thiện chí mua xe hoặc muốn tham khảo giá chính xác vui lòng gọi điện thoại trực tiếp vào số hotline : 0914.875.888 hoặc nhắn tin để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ liên hệ lại để báo giá chính xác cho quý khách.

Nissan Xtrail 2.5 Luxyry được trang bị thêm : 

  • Màn hình 10″ Full cảm ứng.
  • Đèn gầm có thêm dải Led
  • Đá cốp điện
  • Nẹp bước chân có đèn
  • Cảnh báo điểm mù
  • Cảm biến lùi
  • Đèn dọi logo Nissan
  • Đuôi lướt gió sau

Lợi ích khi mua xe tại Nissan Phạm Văn Đồng

  • Là đại lý 3s lớn nhất Miền Bắc
  • Luôn sẵn xe, đủ màu giao ngay.
  • Cam kết giá xe oto nissan  tốt nhất.
  • Mua xe trả góp 85%,vay 8 năm, lãi 0.66%
  • Được tư vấn từ A-Z  sau khi mua xe.
  • Luôn luôn lắng nghe, sẵn sàng chia sẻ.

Liên hệ ngay Mr Quân – Trưởng phòng bán hàng Nissan Phạm Văn Đồng

Hotline 24/24: – 0914.875.888

                           – 0965.125.886

Hoặc cLick vào biểu tượng Zalo trên màn hình để nhắn tin trực tiếp nhận hình ảnh thực tế và báo giá xe thời điểm hiện tại. 

Dự toán chi phí lăn bánh

Chi Phí Lăn Bánh Xe Nissan X trail 2.5 SV V-Series  Khu Vực Hà Nội :

STT Hạng Mục Chi Phí
1 Giá Tính Thuế 1.018.000.000
2 Thuế Trước Bạ (12%) 122.160.000
3 Tiền Biển 20.000.000
4 Phí Đăng Kiểm 340.000
5 Phí Đường Bộ ( 1 năm) 1.560.000
6  Bảo Hiểm TNDS  880.000
7  Tổng Chi Phí  144.940.000

Chi Phí Lăn Bánh Xe Nissan X Trail SV  V-Series Các Tỉnh: 

STT Hạng Mục Chi Phí
1 Giá Tính Thuế 1.018.000.000
2 Thuế Trước Bạ (10%) 101.800.000
3 Tiền Biển 2.000.000
4 Phí Đăng Kiểm 340.000
5 Phí Đường Bộ 1.560.000
6 Bảo Hiểm TNDS 880.000
7 Tổng Chi Phí 106.580.000

tra-gop-da-sua

ĐẶC BIỆT ” : Đại lý Nissan Phạm Văn Đồng đã kí liên kết với các ngân hàng có lớn nhưVIB bank, VP bank, TP bank, Shinghan bank, BIDV, Vietcombank…. Vì vậy khi mua xe nissan tại đại lý sẽ được hỗ trợ xử lý hồ sơ nhanh, lãi xuất ưu đãi hơn, thời gian vay dài hạn, số tiền vay lớn, duyệt hồ sơ và giải ngân rất nhanh. Cụ thể mua xe oto nissan X-Trail trả góp quý khách chỉ cần  có 70 triệu đến 100 triệu là có thể lấy xe về sử dụng. Quý khách gọi trực tiếp vào số hotline hoặc để lại số điện thoại trên khung chat, nhân viên chăm sóc sẽ gọi lại để tư vấn cho quý khách thủ tục mua trả góp.

click-tra-gop

Màu Xe

Nissan X trail 2019 được trang bị 5 màu cơ bản là : Trắng  – Bạc – Đen – Xanh Olive – Đỏ.

  • Xtrail V-Series Màu Trắng

  • Màu Đen

  • Màu Xanh Olive

  • Màu Đỏ

  • Màu Bạc

Quý khách hãy liên hệ trực tiếp hoặc click vào biểu tượng zalo trên màn hình, nhắn tin để nhận những hình ảnh thực tế và rõ nét nhất.

 

Giới Thiệu Xe

NISSAN X-TRAIL V-SERIES HOÀN TOÀN MỚI

Mẫu xe crossover Nissan X-Trail V-Series 2019 dành riêng cho thị trường Việt Nam, với những tính năng nâng cấp mới hiện đại và độc đáo đã có mặt tại Nissan Lê Văn Lương cùng bảng giá xe hấp dẫn nhiều ưu đãi khủng.

NISSAN X-TRAIL V-SERIES VỚI SỰ THAY ĐỔI TỪ HÌNH ẢNH BÊN NGOÀI .

Với phiên bản Nissan X-trail trước đây, sự mượt mà kết hợp những đường nét trẻ trung, tinh tế là điểm nhấn của thiết kế hoàn toàn mới. Với phiên bản Nissan X-trail V- Series, khách hàng sẽ được trải nghiệm 1 mẫu xe thêm phần thể thao, mạnh mẽ của một mẫu SUV đỉnh cao.

Phần đầu xe của Nissan X-trail V- Series

Mặt trước của xe được trang bị V-Series Aerokit trên tất cả các phiên bản với lưới tản nhiệt dạng chữ X đi kèm miếng ốp mạ crôm sáng bóng. Ở phía dưới cản trước, còn được trang bị thêm 1 dải LED vừa có tác dụng như đèn xi nhan cũng như định vị ban ngày cạnh đèn sương mù và thêm miếng ốp mạ crôm sáng bóng.

 

Đây là những thay đổi mang tính điểm nhấn cho Nissan X-trail V-series.

Thiết kế phía hông xe Nissan X-trail V- Series 2019

Dọc 2 bên hông xe là hai đường gân dập nổi không khác biệt so với phiên bản trước đây. Tuy nhiên, ở gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ dạng đuổi như những xe bản cao cấp , khi không dùng để báo rẽ, đèn này sẽ bật như đèn daylight định vị ban ngày.

Bên cánh cửa cũng tích hợp đèn chiếu đất khi ra khỏi xe vào buổi tối với logo Nissan  tăng tính nhận diện thương hiệu và tầm quan sát cho khách hàng tốt hơn. Ngoài ra, Nissan X-trail V-series còn được trang bị ốp bậc lên xuống có chữ X-trail gắn đèn làm nổi bật hơn cho xe khi mở cửa và dễ dàng hơn cho hành khách quan sát khi lên xuống xe.

Phần đuôi xe Nissan X-trail V- Series

Phần sau xe của Nissan X-trail được trang bị ống xả kép làm cho chiếc xe trở nên thể thao và mạnh mẽ hơn. Bên cạnh đó, phiên bản nâng cấp này còn được trang bị thêm 1 cánh lướt gió sau phía trên logo Nissan 3D nổi bật. Đèn hậu của X-trail vẫn là 2 cụm đèn LED thiết kế hiện đại vuốt dọc theo 2 bên sườn.

Nội thất của Nissan X-trail V- Series 2019

Thực sự không có quá nhiều thay đổi ở nội thất phiên bản Nissan X-trail V-Series 2019. Nội thất vẫn theo tông mầu đen lịch lãm chủ đạo. Ghế được bọc da mầu đen cao cấp cùng với ghế lái được chỉnh điện 8 hướng, thiết kế theo công nghệ ghế không trọng lực của NASA giúp cho người lái giảm thiểu mệt mỏi, lưu thông khí huyết trong những chuyến đi xa.

Điểm mới nhất của Nissan X-trail V-series 2019 là màn hình 10 ich ( cho phiên bản Nissan X-trail 2.5SV VL ) và màn hình 8 inch cho phiên bản Nissan X-trail 2.0SL VL. Với màn hình lớn kiểu mới, mọi thao tác ứng dụng sẽ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều cho khách hàng. Mặt khác, các tính năng như : GPS, google map, hệ thống âm thanh ảo VAP, kết nối Bluetooth vẫn không có gì thay đổi so với phiên bản trước đây.

Phiên bản Nissan X-trail V- Series vẫn có cửa nóc kép Panorama toàn cảnh, 6 túi khí và hệ thống hỗ trợ.

Hệ thống máy của Nissan X-trail V- Series và các tính năng

Nissan X-trail V- Series 2019 vẫn được trang bị máy 2.0 và 2.5 xử dụng nhiên liệu xăng và kết hợp với nó là hộp số vô cấp CVT X-tronic đời mới nhất. Với 2 phiên bản này, lần lượt có công suất là 142/6000rpm moment xoắn cực đại 200/4400n/m và 169/6000rpm moment xoắn 233/4000rpm.

Bên cạnh đó, Nissan X-trail hoàn toàn mới vẫn có đầy đủ các hệ thống đã làm nên sự ưa chuộng của khách hàng : hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động ( kiểm soát lái chủ động, kiểm soát vào cua chủ động, kiểm soát phanh động cơ chủ động ) giúp cho khách hàng kiểm soát chiếc xe của mình tốt hơn, an toàn và có những trải nghiệm hoàn hảo hơn trên mọi địa hình.

CÁC TÍNH NĂNG MỚI ĐƯỢC TRANG BỊ TRÊN XE NISSAN X-TRAIL V-SERIES

Tính năng mở cốp đá chân và cảm biến lùi.

Tính năng cảnh báo điểm mù

Riêng tính năng cảnh báo điểm mù lại được đặt trụ A thay vì gương chiếu hậu như các dòng xe khác, điều này giúp lái xe nhận biết tốt hơn nhưng sẽ phải mất thêm thời gian nhìn phía gương thay vì chỉ nhìn vào gương chiếu hậu để nhận biết như trước.

Đèn chiếu logo và dán bậc lên xuống có chữ X-trail

Đây là 2 phụ kiện mới được trang bị làm tăng tính nhận diện thương hiệu cho Nissan X-trail

VẬN HÀNH

NISSAN X-TRAIL SV V-series trang trị hệ thống động cơ mới nhất hiện hành.

 

– Sử dụng động cơ 2.5 lít có công suất cực đại 171 mã lực và mô-men xoắn cực đại 233 Nm.

Nissan Xtrail trang bị hộp số Vô Cấp mới X-CVT giúp người lái chuyển số êm ái và mượt mà hơn so với những hộp số có cấp thông thường.

Do đó giúp hạn chế tối đa nhiêu liệu vào khoảng 6,8l/100km.

  • HỆ THỐNG CHUYỂN CẦU ĐIỆN TỬ CAO CẤP TRÊN NISSAN X-TRAIL SV V-Serises  DUY NHẤT RONG PHÂN KHÚC .

– Chuyển từ chế độ 2WD-4WD và ngược lại.

AN TOÀN

– Đạt chế độ 5 sao về độ an toàn.

– Hệ thống hỗ trợ khung gầm chủ động : Kiểm soát chế độ lái, kiểm soát động cơ, kiểm soát vào cua chủ động lần đầu được trang bị.

– Hệ thống đổ đèo , khởi hành ngang dốc, khóa vi sai, chống trơn trượt…

– Hệ thống phanh ABS, EBD,BA..

– Hỗ trợ an toàn tối đa 6 túi khí cao cấp cho ngườ lái và hành khách.

– Hệ thống hỗ trợ khung gầm chủ động :

  • Kiểm soát chế độ lái
  • Kiểm soát động cơ
  • Kiểm soát vào cua chủ động lần đầu được trang bị.

NISSAN X-TRAIL SV V-series 201 mạnh mẽ, thể thao nhưng cũng đầy tiện nghi, tính năng công nghệ và sang trọng rất phù hợp cho cả mục đích đi trong đô thị hay nhiều địa hình khác nhau, đi dã ngoại…

Hãy nhanh tay đặt hàng để cùng gia đình tận hưởng những chuyến đi thú vị và thoải mái cùng NISSAN X-TRAIL .

 CLick vào biểu tượng Zalo trên màn hình để nhắn tin trực tiếp

 

Nissan Phạm Văn Đồng cam kết :

Hỗ trợ tối đa các khách hàng tỉnh.

– Cam kết giao xe đúng giờ đúng thời gian

– Dịch vụ chăm sóc sau bán hàng luôn chuyên nghiệp, tận tâm

– Xe Luôn có sẵn đủ màu

– dịch vụ đăng ký đăng kiểm

– Cam kết giá tốt nhất thị trường

– Hỗ trợ trả góp tới  90% giá trị xe.

Link hướng dẫn trả góp :

click-tra-gop

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Phụ trách bán hàng khu vực miền bắc Mr Quân

Hotline: 0914875888

Email: quanle0193@gmail.com

Thông số kỹ thuật

Động cơ

Hộp số

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hộp số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode

Phanh

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc
Sau / Rear

Hệ thống treo & Hệ thống lái

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mâm & Lốp xe

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước lốp / Wheel size 225/60R18 225/60R18 225/65R17
Kích thước mâm xe / Tire size 18” 18” 17”
Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705 2,705 2,705
Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm) 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210 210 210
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg) 1,636 1,603 1,581
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200 2,130 2,130
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2 5+2 5+2

An toàn & An ninh

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With Có / With Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With Có / With Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Hệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With Có / With Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With Có / With Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With Có / With Có / With
Hệ thống định vị / Navigation System Có / With Có / With Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có/ With
Camera lùi / Rear view monitor Có / With Có / With
Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags
Dây đai an toàn / Seat belts Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft Immobilizer Có / With Có / With Có / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With Có / With Có / With

Nội thất

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With Có / With Có / With
Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD) Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT
Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch Có/ With
Vô lăng / Steering wheel Loại/ Type 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black
Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel Có / With Có / With Có / With
Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system Có / With Có / With Có / With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch Có / With Có / With Có / With
Ghế chỉnh điện / Power Seat Ghế lái / Driver Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration
Ghế hành khách trước / Front Passenger Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways
Chất liệu ghế / Seat  Material Da / Leather Da / Leather Da / Leather
Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors Phía người lái/ Driver Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder
Phía người ngồi bên/ Assistant Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror
Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers 6 loa / 6 speakers 4 loa / 4 speaker
Màn hình / Display Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With Có / With Có / With
Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle
Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color
Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console Có / With Có / With Có / With
Hộc đựng găng tay/ Glove box Có / With Có / With Có / With
Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats Có / With Có / With Có / With
Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet 2 2 2
Hàng ghế thứ 2 /  2nd row seat Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest
Hàng ghế thứ 3/ 3rd row seat Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding

Ngoại thất

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Đèn pha / Head lamp LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer
Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light Có / With Có / With Có / With
Đèn sương mù / Fog lamp Có / With Có / With
Gạt mưa phía trước / Front wiper Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrors Màu/ Color Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored
Điều chỉnh / Adjustment Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater Có / With Có / With Có / With
Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color
Giá nóc / Roof rail Có / With
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With Có / With
Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen Có / With Có / With Có / With
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn) Có / With Có / With Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor Có / With Có / With

ĐẠI LÝ NISSAN PHẠM VĂN ĐỒNG - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ Mr Quân - 0965 125 886 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 08 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
Sản phẩm cùng loại
top